| Mô tả |
Co-BASIC |
| I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG THÁNG (VND) |
| 1. Phí khởi tạo dịch vụ Server |
1.000.000 |
| 2. Cước hàng tháng |
1.600.000 |
| II. MÔ TẢ CHI TIẾT DỊCH VỤ |
| 1. Không gian dành cho máy chủ |
Rack 1U |
| 2. Công suất điện tiêu chuẩn cho máy chủ |
400W |
| 3. Lưu lượng chuyển tải (datatransfer) |
1.000 GB/tháng |
| 4. Băng thông trong nước (Uplink/Downlink) |
100 Mbpss |
| 5. Băng thông quốc tế (Uplink/Downlink) |
3 Mbps/1Mbps |
| 6. Ổ cắm mạng |
100 Mbps |
| 7. Địa chỉ IP |
01 IP |
| 8. Hỗ trợ kỹ thuật |
24 x 7 x 365 |
| 9. Hệ thống theo dõi băng thông (web base) |
Có |
| 10. Hệ thống cảnh báo sự cố qua SMS |
Có |
| III. CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG (VND, Tính hàng tháng) |
| 1. Thêm 01 địa chỉ IP (không ổ cắm mạng) |
200.000 |
| 2. Bổ sung thêm 1 ổ cắm mạng 1 IP |
900.000 |
| 3. Không gian rack server 1U tăng thêm |
400.000 |
| 4. Không giới hạn lưu lượng thông tin hàng tháng ( datatransfer ) |
1.000.000 |
| 5. Nâng cấp băng thông quốc tế thêm 1Mbps |
2.500.000 |
| 6. Bổ sung công suất điện tăng thêm (100W/server) |
200.000 |
| 7. Bổ sung lưu lượng thông tin 200GB/tháng |
300.000 |
| 8. Sao lưu web data và cơ sở dữ liệu ≤10GB |
300.000 |
| 9. Thuê hệ thống firewall |
500.000 |
| 10. RSA token quản lý mật khẩu server |
200.000 |
| 11. Quản trị Server (Update Software, Antivirus, Anti Spam |
1.500.000 |
| 12. Quản trị Máy chủ Mail |
2.000.000 |
| 13. Chương trình quản lý Host DirectAdmin (trả 12 tháng / lần) |
200.000 |
| 14. Chương trình quản lý Host Hosting Controller (trả 12 tháng / lần) |
500.000 |
| IV. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG & PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN |
| Thời hạn hợp đồng tối thiểu |
12 tháng |